Danh Sách Mã Citad Vietcombank Các Chi Nhánh Năm 2023

Nếu là khách hàng thường xuyên giao dịch tại Ngân hàng Vietcombank có lẽ bạn cũng từng nghe qua cụm từ “Mã Citad Vietcombank” rồi phải không? Trong bài viết này, Topcard sẽ giải nghĩa Mã Citad Vietcombank là gì cũng như cập nhật danh sách mã Citad Vietcombank tại các chi nhánh mới nhất hiện nay.

Cùng tìm hiểu nhé!

Mã Citad Ngân Hàng Vietcombank là gì?

Mã Citad Vietcombank hay còn được gọi là Bank Code Vietcombank, đây là hệ thống ký số xử lý liên ngân hàng trong hệ thống ngân hàng Việt Nam. Mã Citad Vietcombank được sử dụng để nhận diện vị trí của ngân hàng Vietcombank trên thế giới.

Mã Citad gồm 8 chữ số và có thể được bổ sung, thay đổi hoặc xóa bỏ theo phạm vi phát triển của chính ngân hàng đó tại mỗi quốc gia.

Mã Citad Ngân Hàng Vietcombank là gì?
Mã Citad Ngân Hàng Vietcombank là gì?

Cấu trúc mã Citad Vietcombank bao gồm:

  • Hai số đầu tiên: thể hiện mã tỉnh/thành phố của hội sở hoặc chi nhánh ngân hàng.
  • Ba số tiếp theo: là mã ngân hàng.
  • Ba số cuối cùng: đại diện cho mã chi nhánh ngân hàng.

Mã Citad Ngân Hàng Vietcombank khác gì mã Swift Code Vietcombank

Nhiều bạn lầm tưởng rằng mã Citad Vietcombank chính là mã Swift Code Vietcombank, tuy nhiên đây là 2 loại mã khác nhau hoàn toàn.

  • Mã Bank Code Vietcombank: là mã số được Ngân hàng Nhà nước hoặc các cơ quan giám sát ngân hàng trung ương cấp cho các ngân hàng Vietcombank đang hoạt động trên lãnh thổ của quốc gia. Tuy nhiên, mã số này có thể thay đổi hoặc bổ sung theo sự phát triển của hoạt động kinh doanh.
  • Mã Swift Code Vietcombank: là mã số được Hội Viễn Thông Tài Chính Liên Ngân Hàng Thế Giới cấp cho các ngân hàng thuộc liên minh liên kết. Trong đó có ngân hàng Vietcombank. Mã số này thường ít được sử dụng giao dịch trong nước Việt Nam. Nhưng được sử dụng cho các giao dịch quốc tế. Điều đặc biệt về mã Swift Code Vietcombank là nó được áp dụng đồng nhất trong toàn bộ các giao dịch quốc tế. Do đó khi thực hiện các giao dịch này, bạn sẽ phải cung cấp mã số này để nhân viên xác minh.

Lợi ích khi sử dụng mã Citad Ngân Hàng Vietcombank trong giao dịch ngân hàng

Với khách hàng khi sử dụng mã Bankcode Vietcombank trong giao dịch mang lại nhiều lợi ích nổi bật như:

  • Xử lý giao dịch nhanh hơn, chính xác hơn và tiết kiệm thời gian.
  • Xử lý số lượng giao dịch lớn ngay cùng một lúc.
  • Giảm thiểu chi phí giao dịch so với các cách sử dụng cũ.
  • Đảm bảo tính bảo mật và an toàn trong quá trình giao dịch.
  • Xây dựng cộng đồng ngân hàng hiện đại phục vụ lợi ích của cả khách hàng và ngân hàng.
  • Sử dụng chung một chuẩn giúp tất cả các ngân hàng hoạt động trên cùng một nền tảng, đồng nhất và nhất quán.

Danh Sách Mã Citad các Chi Nhánh Vietcombank tại Việt Nam

Dưới đây là danh sách Mã Citad các Chi Nhánh Vietcombank tại Việt Nam cập nhật mới nhất hiện nay:

Mã Citad Chi Nhánh Vietcombank
01203001 Hội Sở Ngân Hàng Vietcombank
01203002 Sở Giao Dịch Vietcombank
01203003 Vietcombank Hà Nội
01203004 Vietcombank Hà Nội – CN Thăng Long
01203005 Vietcombank Hà Nội – CN Ba Đình
01203006 Vietcombank Hà Nội – CN Thành Công
01203007 Vietcombank Hà Nội – CN Chương Dương
01203008 Vietcombank Hà Nội – CN Hoàn Kiếm
01203009 Vietcombank Hà Nội – CN Tây Hà Nội
01203010 Vietcombank Hà Nội – CN Thanh Xuân
01203011 Vietcombank Hà Nội – CN Tây Hồ
01203012 Vietcombank Hà Nội – CN Sóc Sơn
01203013 Vietcombank Hà Nội – CN Đông Anh
01203015 Vietcombank Hà Nội – CN Hoàng Mai
01203016 Vietcombank Hà Nội – CN Nam Hà Nội
08203001 Vietcombank Tuyên Quang
10203001 Vietcombank Lào Cai
17203001 Vietcombank Hòa Bình
19203001 Vietcombank Thái Nguyên
20203001 Vietcombank Lạng Sơn
22203001 Vietcombank Quảng Ninh
22203002 Vietcombank Quảng Ninh – CN Móng Cái
22203003 Vietcombank Quảng Ninh – CN Hạ Long
24203001 Vietcombank Bắc Giang
25203001 Vietcombank Phú Thọ
26203001 Vietcombank Vĩnh Phúc
26203002 Vietcombank Vĩnh Phúc – CN Phúc Yên
27203001 Vietcombank Bắc Ninh
30203001 Vietcombank Hải Dương
30203002 Vietcombank Hải Dương – CN Chí Linh
31203001 Vietcombank Hải Phòng
31203002 Vietcombank Hải Phòng – CN Nam Hải Phòng
33203001 Vietcombank Hưng Yên
33203002 Vietcombank Hưng Yên – CN Phố Hiến
34203001 Vietcombank Thái Bình
35203001 Vietcombank Hà Nam
36203001 Vietcombank Nam Định
37203001 Vietcombank Ninh Bình
38203001 Vietcombank Thanh Hóa
38203002 Vietcombank Thanh Hóa – CN Nghi Sơn
40203001 Vietcombank Nghệ An
40203002 Vietcombank Nghệ An – CN Vinh
42203001 Vietcombank Hà Tĩnh
42203002 Vietcombank Hà Tĩnh – CN Bắc Hà Tĩnh
44203001 Vietcombank Quảng Bình
45203001 Vietcombank Quảng Trị
46203001 Vietcombank Huế
48203001 Vietcombank Đà Nẵng
48203002 Vietcombank Đà Nẵng – CN Nam Đà Nẵng
49203001 Vietcombank Quảng Nam
51203001 Vietcombank Quảng Ngãi
51203002 Vietcombank Quảng Ngãi – CN Dung Quất
52203001 Vietcombank Bình Định
52203002 Vietcombank Bình Định – CN Quy Nhơn
54203001 Vietcombank Phú Yên
56203001 Vietcombank Khánh Hòa
56203002 Vietcombank Khánh Hòa – CN Nha Trang
58203001 Vietcombank Ninh Thuận
60203001 Vietcombank Bình Thuận
62203001 Vietcombank Kon Tum
64203001 Vietcombank Gia Lai
64203002 Vietcombank Gia Lai – CN Bắc Gia Lai
66203001 Vietcombank Đắk Lắk
68203001 Vietcombank Lâm Đồng
68203002 Vietcombank Lâm Đồng – CN Bảo Lộc
70203001 Vietcombank Bình Phước
72203001 Vietcombank Tây Ninh
74203001 Vietcombank Bình Dương
74203002 Vietcombank Bình Dương – CN Tân Bình Dương
74203004 Vietcombank Bình Dương -CN Bắc Bình Dương
75203001 Vietcombank Đồng Nai
75203002 Vietcombank Đồng Nai – CN Biên Hòa
75203003 Vietcombank Đồng Nai – CN Nhơn Trạch
75203004 Vietcombank Đồng Nai – CN Đông Đồng Nai
77203001 Vietcombank Vũng Tàu
79203001 Vietcombank TP.HCM
79203002 Vietcombank TP.HCM – CN Bình Tây
79203003 Vietcombank TP.HCM – CN Hùng Vương
79203004 Vietcombank TP.HCM – CN Bình Thạnh
79203006 Vietcombank TP.HCM – CN Bắc Sài Gòn
79203007 Vietcombank TP.HCM – CN Sài Thành
79203008 Vietcombank TP.HCM – CN Sài Gòn
79203010 Vietcombank TP.HCM – CN Tân Bình
79203011 Vietcombank TP.HCM – CN Nam Sài Gòn
79203012 Vietcombank TP.HCM – CN Kỳ Đồng
79203014 Vietcombank TP.HCM – CN Tân Sơn Nhất
79203015 Vietcombank TP.HCM – CN Tây Sài Gòn
79203016 Vietcombank TP.HCM – CN Quận 2
79203017 Vietcombank TP.HCM – CN Phú Nhuận
79203019 Vietcombank TP.HCM – CN Tân Sài Gòn
80203001 Vietcombank Long An
82203001 Vietcombank Tiền Giang
83203001 Vietcombank Bến Tre
84203001 Vietcombank Trà Vinh
86203001 Vietcombank  Vĩnh Long
87203001 Vietcombank Đồng Tháp
89203001 Vietcombank An Giang
89203002 Vietcombank An Giang – CN Châu Đốc
91203001 Vietcombank Kiên Giang
91203002 Vietcombank Kiên Giang – CN Phú Quốc
92203001 Vietcombank Cần Thơ
92203002 Vietcombank Cần Thơ – CN Tây Đô
94203001 Chi nhánh Sóc Trăng
95203001  Vietcombank Bạc Liêu
96203001 Vietcombank Cà Mau

Một lưu ý nhỏ đó là  Mã số CITAD Vietcombank nói riêng và các ngân hàng khác tại Việt Nam nói chung bao gồm một chuỗi 8 ký tự viết liền. Mã số CITAD có thể khác nhau hoặc giống nhau tùy thuộc vào từng chi nhánh của ngân hàng.

Nếu có bất kỳ thắc mắc nào cần được giải đáp bạn có thể liên hệ hotline ngân hàng Vietcombank 1900 54 54 13 để được tư vấn chi tiết nhất.

Danh sách Mã Citad một số Ngân Hàng khác tại Việt Nam

Danh sách Mã Citad một số Ngân Hàng khác tại Việt Nam cập nhật mới nhất:

STT Mã Citad ngân hàng Tên ngân hàng
1 79320001 Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu khí Toàn Cầu
2 79327001 Ngân hàng TMCP Bản Việt – Vietcapital Bank
3 01317001 Ngân hàng TMCP Đông Nam Á – South East Asia Bank
4 79306001 Ngân hàng TMCP Nam Á – NamABank
5 79321001 Ngân hàng TMCP Phát triển TP
6 79339001 Ngân hàng TMCP Phương Đông
7 79314013 Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam
8 01348002 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội
9 79334001 Ngân hàng TMCP Sài Gòn
10 01355002 Ngân hàng TMCP Việt Á
11 79602001 Ngân hàng TNHH MTV ANZ Việt Nam (ANZ Bank)
12 01661001 Ngân hàng TNHH MTV CIMB Việt Nam (CIMB BANK)
13 01604001 Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Việt Nam (Standard Chartered Bank)
14 01358001 Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tien Phong Bank)
15 01359001 Ngân hàng TMCP Bảo Việt (Bao Viet Bank)
16 70616001 Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam (Shinhan Bank Vietnam)
17 79502001 Ngân hàng TNHH Indovina (Indovina Bank)
18 79356001 Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (Viet Bank)
19 01352002 Ngân hàng TMCP Quốc Dân (National Citizen Bank)
20 01663001 Ngân hàng TNHH MTV Woori Việt Nam
21 01360002 Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam
22 01341001 Ngân hàng TMCP Xăng Dầu Petrolimex
23 01313007 Ngân hàng TMCP Bắc Á
24 79654001 Ngân hàng CitiBank
25 79307001 Ngân hàng TMCP Á Châu – ACB
26 79323001 Ngân hàng TMCP An Bình
27 01311001 Ngân hàng TMCP Quân đội – MBBank
28 01302001 Ngân hàng TMCP Hàng Hải – MSB
29 01309001 Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng – VPBank
30 01203001 Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Vietcombank
31 01204009 NN Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn VN – Agribank
32 01310001 Ngân hàng TMCP Kỹ Thương – Techcombank
33 01201001 Ngân hàng TMCP Công Thương – Vietinbank
34 79303001 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín – Sacombank
35 01202001 Ngân hàng TMCP Đầu từ và phát triển – BIDV
36 79395001 Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu – Eximbank
37 79339002 NHTM MTC Xầy Dựng – CBBank
38 79603001 NH Hong Leong
39 79353001 Ngân hàng TMCP Kiên Long
40 01357001 Ngân hàng TMCP LienVietPostBank
41 01319001 Ngân hàng TNHH MTV Đại Dương – Ocean Bank
42 01501001 Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam
43 01505001 NH Liên Doanh Việt-Nga
44 79617001 NH TNHH MTV HSBC

Kết luận

Mã Citad Vietcombank là gì? Cập nhật danh sách Mã Citad Vietcombank các Chi Nhánh mới nhất hiện nay đã được Topcard cung cấp qua nội dung bài viết này, hy vọng đã mang lại cho bạn những thông tin kiến thức hữu ích.

Nhất Nguyễn
TÁC GIẢ:
Nhất Nguyễn

Mình là Nhất Nguyễn! Với kinh nghiệm 5 năm làm việc trong môi trường Ngân hàng, hy vọng Blog này sẽ cung cấp cho bạn những kiến thức hữu ích và kinh nghiệm sử dụng thẻ tín dụng.

Tôi sẽ rất vui khi bạn để lại câu hỏi hoặc ý kiến bình luận cho bài viết!

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
Tin tức xem nhiều nhất
  • Thẻ Đen Vietcombank Là Gì? Điều Kiện, Biểu Phí Và Cách Mở
  • Mất Thẻ Ngân Hàng Vietcombank Làm Lại Thẻ Cách Nào?
  • Cách Hủy Thẻ ATM Vietcombank Vĩnh Viễn Đơn Giản Nhất
  • Cách Mở Khóa Thẻ Vietcombank Trên Điện Thoại Đơn Giản
  • 5 Cách Báo Khóa Thẻ Vietcombank Tạm Thời Khi Khẩn Cấp
  • Cách Kích Hoạt Thẻ ATM Vietcombank Online Tại Nhà Nhanh
  • Số CVV Trên Thẻ ATM Vietcombank Là Gì? Bị Lộ Có Rủi Ro?
  • Ngân Hàng Vietcombank Liên Kết Với Ngân Hàng Nào?
  • Quên Mật Khẩu Thẻ ATM Vietcombank Làm Sao Lấy Lại?
  • Phí Duy Trì Thẻ ATM Vietcombank Cập Nhật Mới Nhất 2023
5/5 - (1 bình chọn)
topcard
Thông tin liên hệ
0909 023 278
  • Địa chỉ: 16 Lý Thường Kiệt, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, Đà Nẵng

  • Email: cardtopvn@gmail.com

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x